TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "qua cầu rút ván" - Kho Chữ
Qua cầu rút ván
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví tính người ích kỉ, xấu tính, đã vượt qua được trở ngại rồi thì triệt đường của người khác, không để cho ai tiến kịp mình.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phản
ném đá giấu tay
phản
bán nước buôn dân
bội phản
gậy ông đập lưng ông
cõng rắn cắn gà nhà
bán nước
bán đứng
dây máu ăn phần
bội nghĩa
tẩy
lừa thầy phản bạn
chơi đểu
bịp bợm
thay thầy đổi chủ
mắc mưu
ác
gắp lửa bỏ tay người
buôn dân bán nước
phản bội
phản phúc
đánh lận con đen
ăn bẩn
bội tín
quỷ kế
ăn lận
hố
mạt cưa mướp đắng
gạt
ác nghiệp
khi quân
gian lận
ba que xỏ lá
đánh hôi
phụ
ác hữu ác báo
mánh khoé
làm ơn nên oán
gian
quỉ kế
trả thù
nuôi ong tay áo
a tòng
trù
chén thù chén tạc
bội bạc
manh tâm
gạt
ngậm máu phun người
bắt bí
tà thuật
mua thù chuốc oán
lừa bịp
vu
vu vạ
lừa lọc
gian trá
đánh nguội
tròng
há miệng mắc quai
độc chiêu
báo thù
lừa gạt
kẻ cắp gặp bà già
thất tín
mỗi tội
biển thủ
lấy độc trị độc
chè lá
qua cầu rút ván có nghĩa là gì? Từ đồng âm với qua cầu rút ván là .