TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quàng quạc" - Kho Chữ
Quàng quạc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Quạc
động từ
văn nói
nhưquang quác(ng2).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chỏng kềnh
chạng
quậy
chựng
rẫy
quầy quậy
nhẩy cẫng
quay lơ
nhẩy
chổng vó
tày
chun
đẩn
khuơ
nghẹo
choạng
nghiêng nghé
giẫy giụa
nhẩy cỡn
ngoe ngoảy
quèo
cụ cựa
nhẩy tót
xê
chần chờ
lắc
lụng bụng
xẹt
lăn đùng
dậm dật
quáng quàng
nhẩy cóc
quảy
nhẩy ổ
quày
bò
lăn đùng ngã ngửa
rọ rạy
lăn queo
rục rịch
rún rẩy
phạng
chỏng vó
ngoay ngoảy
quày quạy
nhẩy vọt
khảy
nẩy
vút
rà rẫm
dăng dăng
bổ nháo
nhẩy dựng
giẫy nẩy
quai
lăn quay
vục
túa
lăn chiêng
nảy
lỏn
thảy
lấp láy
đôi
sịch
dệch
quẫy
xang
quẳng
ngập ngà ngập ngừng
vung
chổng kềnh
ập
loáng quáng
động từ
Từ mô phỏng tiếng kêu to và liên tiếp của vịt, ngan, ngỗng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quạc
quác
quang quác
éc
oang oác
cục tác
te te
gâu
ẳng
be be
ịt
ủn ỉn
ăng ẳng
meo
ngoao
í oẳng
gào
chiếp
liếp nhiếp
ỉn
chút chít
cúc cu
kêu
gừ
tu
hú
sủa
cắn
gộ
ìn ịt
ộp oạp
ve ve
chập cheng
vun vút
chíu
lích chích
oe oé
vút
tru
chiêm chiếp
ré
xuýt
hý
hộc
rú
hự
gáy
kêu gào
tuýt
kêu
eng éc
ri rỉ
vo ve
gầm gừ
hót
cười khà
ọ ẹ
chin chít
rúc
ghẹ ổ
hú
vo vo
mếu máo
kêu gào
vi vút
ré
gióng
rống
mếu
rống
khằng khặc
in ỉn
hu hu
khùng khục
Ví dụ
"Vịt kêu quàng quạc"
quàng quạc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quàng quạc là
quàng quạc
.