TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phăng" - Kho Chữ
Phăng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Phắt
danh từ
Cẩm chướng có nguồn gốc từ nước ngoài, thường to và đẹp.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cẩm chướng
thanh yên
cúc
phượng tây
hoa đồng tiền
phù dung
phong lan
cau bụng
muồng
hương lý
cúc tần
cam bù
anh đào
dâm bụt
khô mộc
húng
mảnh cộng
hoa
thược dược
báng
lan
ngọc lan
trà
cúc trắng
huệ
chanh đào
phượng
hoa mép dê
mận cơm
hồng hoa
đơn
lạc tiên
cam
phụng
lá cẩm
phượng vĩ
chanh
cam sành
rau khúc
hoa lan
chua me
mận
tầm xuân
hải đường
kè
mận hậu
hướng dương
cúc hoa
quỳ
hoa giấy
địa lan
cam chanh
đàn hương
bụt
cẩm lai
trà mi
sam
cải hoa
sầu đông
vạn thọ
khoai từ
hồng
màng tang
đinh hương
chuối mốc
so đũa
nưa
sồng
sứ
cam đường
củ bình vôi
dành dành
hạnh
ngâu
phụ từ
Ngay lập tức, một cách rất nhanh, mạnh và gọn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phắt
phụt
thông thốc
lập tức
ù
bỗng chốc
ngay lập tức
bỗng
tức khắc
tức thì
liền
đột nhiên
tắp lự
quàng
ùa
tống táng
vụt một cái
thình lình
chợt
một sớm một chiều
ngay
trực
ngay tức khắc
thinh không
tù tì
bất chợt
luôn
tức thì
chẳng mấy chốc
xảy
béng
không dưng
thốt
thoạt
thốt nhiên
tức thời
rụp
tức tốc
chằm chặp
khi không
ngay tắp lự
chăng
nóng
chập
bỗng nhiên
mấy chốc
hốt nhiên
cái rụp
ngăn ngắt
ngay tức thì
vừa
độp một cái
ra
quách
ngay
một hơi
ắt là
đột ngột
thọt
ác
xém
đột
lần lần
liền tay
chằn chặn
suýt
bỗng đâu
chăng
sốt sột
mới
sớm
chẳng mấy nỗi
sực
thoạt
Ví dụ
"Chối phăng"
"Chiếc cầu tre bị lũ cuốn phăng"
phăng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phăng là
phăng
.