TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "pêđan" - Kho Chữ
Pêđan
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bàn đạp của xe đạp, một số loại xe máy, v.v.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bàn đạp
bàn đạp
đùi
xe đạp
chân nâng
bàn đạp
ghi đông
yên
đũa
tăm
đề pa
đĩa
phụ tùng
bánh xe
bánh
chân đế
thắng
xe gắn máy
chân
bàn chân
căm
vô lăng
xe lu
lái
phím
tay lái
phanh
bình bịch
dép
xế lô
xe kéo
ti
đế
xe lam
ty
xích lô
bắp cày
líp
cộ
ghế ngựa
đèo hàng
chèn
xe
nan hoa
càng
patanh
giày dép
bánh lái
ghe cộ
diệp
giầy dép
chốt
xe đò
bập bênh
cá
xe hơi
tuốc-nơ-vít
ba gác
dăm
xà
chèo
tay
ván ngựa
xe ngựa
bậc
xe nôi
hòm xe
xe cộ
cua rơ
cá
lèo lái
bồ kếp
nút
đòn tay
Ví dụ
"Xe đạp hỏng pêđan"
pêđan có nghĩa là gì? Từ đồng âm với pêđan là .