TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nội thị" - Kho Chữ
Nội thị
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Nội giám
danh từ
Khu vực bên trong thị xã; phân biệt với ngoại thị
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nội thành
nội ô
nội tỉnh
nội hạt
ven nội
ngoại ô
ngoại vi
ngoại ô
ngoại thành
nội địa
nội
ven đô
nội đồng
trong
ngoại tỉnh
trong
nội
khu phố
trung tâm
đối nội
vùng ven
quốc nội
nội địa
đường
ngoài
khu
địa phương
trung tuyến
ngoài
nội tiếp
địa bàn
đại nội
trong ngoài
thị trường
ô
khu vực
miệt
quanh
tiểu vùng
ngoại diên
nội tiếp
khu đệm
địa hạt
vùng biên
ngoài
nội tiếp
trung châu
địa vực
chung quanh
ngoài
trường
khu vực
Ví dụ
"Giao thông nội thị"
danh từ
từ cổ
hoạn quan hầu trong cung vua
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nội giám
hoạn quan
thái giám
nội
quan
nội tướng
lính hầu
bá quan
vua quan
quần thần
lạc hầu
thị lang
quan tiền
nội trị
quan trường
viên ngoại
quan nha
thái thú
hậu cung
hoàng cung
thị vệ
quan lại
tả hữu
tham tri
tôi
lính lệ
thâm cung
cung
quan gia
công hầu
trấn thủ
thượng uyển
khâm sai
phủ
tư đồ
vi thần
công khanh
cung tần
hầu cận
đô ngự sử
triều thần
quan nha
vương hầu
đô hộ
cung phi
đô sát
tham tán
hạ thần
cấm binh
lại
cận thần
nội chính
chính cung
thượng thư
tôi ngươi
thái y
khanh
án sát
chánh sứ
cửa quan
chư hầu
sứ
đô uý
hầu
bề tôi
quý phi
công sai
quan toà
tri phủ
bá hộ
tôi con
cung cấm
triều đình
thái phi
Ví dụ
"Quan nội thị"
nội thị có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nội thị là
nội thị
.