TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nệ cổ" - Kho Chữ
Nệ cổ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Khư khư theo cái cũ, cái đã lỗi thời, không chịu đổi mới
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
câu nệ
cổ hủ
cũ rích
cổ giả
cổ lỗ
tệ tục
cũ
lạc hậu
cũ mèm
lỗi thời
nhăng nhẳng
sáo cũ
mòn
hủ lậu
lỡ thời
cứng
nghiêm nhặt
già néo đứt dây
cứng ngắc
nhầu nát
tàng
phá cách
nung núng
núng
cổ lỗ sĩ
tã
bướng
cứng đờ
cùn
đình huỳnh
lẵng nhẵng
cứng nhắc
đành hanh
núng
cứng quành
cố chấp
trệch
cù nhằng
cọc cà cọc cạch
tục
quê
thói
lằng nhằng
éo le
cứng quèo
kệ nệ
khất khưởng
sáo mòn
sượng
thay lòng đổi dạ
bửa
thủng thỉnh
ngang bướng
quê kệch
nhuếnh nhoáng
hớ hênh
lạc hậu
lây dây
khụng khiệng
ngang ngạnh
lười nhác
hơ hỏng
quê một cục
tòng tọc
lẳng nhẳng
cứng ngắc
mất nết
xơ cứng
cọc cạch
neo bấn
bất cập
tật
sáo
non choẹt
Ví dụ
"Một nhà nho nệ cổ"
nệ cổ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nệ cổ là .