TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lẳng nhẳng" - Kho Chữ
Lẳng nhẳng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chảu
tính từ
(ng2).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nhăng nhẳng
bẳn tính
nhặng xị
lẵng nhẵng
nhặng bộ
lai nhai
nhầu
gai ngạnh
bướng
ác
lây dây
lảng
lách nhách
cục tính
rườm
lằng nhằng
bướng bỉnh
núng na núng nính
ngang bướng
bất nhẫn
bần tiện
kệ nệ
cục
bá láp
lắt nha lắt nhắt
tệ
nhấm nhẳng
kèm nhà kèm nhèm
lằng nhằng
tệ
nhăng
nghiêm nhặt
lầm lầm lì lì
xoi xói
lính quýnh
nhăng nhố
ương gàn
bết
đa sự
bửa
lầm lụi
ngòng ngoèo
ke
lăng nhăng lít nhít
dáo dác
nhầu nát
ngang
tớn tác
lâng láo
thổ tả
cỏ rả
nghịch ngợm
tấp tểnh
rề rà
tham tàn
bủn xỉn
xấu tính
ngang ngạnh
tồ
tệ hại
lệt xệt
dơ bẩn
ương ngạnh
quỷnh
lạt lẽo
biếng nhác
nhếu nháo
túi bụi
ngay lưng
ương bướng
chán phèo
ương
lóng nga lóng ngóng
cùn
tính từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chảu
cảu rảu
lầu nhầu
mè nheo
nạt
ca cẩm
ruồi nhặng
ráp
giận lẫy
cách rách
cằn nhà cằn nhằn
bệu bạo
nói ra nói vào
rên
lèo nhèo
nhặng
nỉ non
rầy
nhắng
càu nhàu
cảu nhảu
chọc léc
léo nha léo nhéo
kèo nhèo
ngang tai
chui cha
nghịch nhĩ
cấm cảu
ba gai
xơi xơi
cà riềng
la lối
mắng chửi
um
to mồm
làu bàu
chấp nhặt
quàu quạu
diếc móc
mắng nhiếc
cự nự
lẩm bà lẩm bẩm
nẹt
mừng cuống
nói
hét lác
lải nhải
kẻm nhẻm kèm nhèm
xì xèo
càu nhà càu nhàu
dị nghị
gằn
hằm hè
quát mắng
nói trổng
lẫy
hấm hứ
lạu bà lạu bạu
ruồi xanh
lắm chuyện
ngặt nghẽo
oán trách
kêu nài
cà khêu
chấp nê
cấm ca cấm cảu
nói nhăng nói cuội
cà cưỡng
hăm he
quặc
lầu bà lầu bầu
làu nhà làu nhàu
quấy quá
ngọng nghịu
lẳng nhẳng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lẳng nhẳng là
lẳng nhẳng
.