TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nước đôi" - Kho Chữ
Nước đôi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có tính chất lập lờ không dứt khoát, khiến cho hiểu thế này hay thế khác đều được
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lập lờ
lấp lửng
mơ hồ
lấp la lấp lửng
lửng khửng
nhập nhằng
ú ớ
mập mờ
nửa úp nửa mở
mù mờ
dở đục dở trong
lờ mờ
hư hư thực thực
xổng xểnh
ẫm ờ
nửa vời
nhập nhèm
tơ lơ mơ
phải chăng
lèm nhèm
nhập nhà nhập nhằng
ỡm ờ
nửa nạc nửa mỡ
à uôm
tơ mơ
tồi tệ
chủng chẳng
trừu tượng
tơ mơ
lỗ mỗ
tù mù
đồng bóng
loà nhoà
mông lung
xa xôi
dở dơi dở chuột
lơ tơ mơ
lơ lớ
lèm nhèm
loáng thoáng
lơ vơ
lững lờ
bất minh
mung lung
lủng củng
hai lòng
lử thử lừ thừ
lỏng la lỏng lẻo
bầy nhầy
lợ
vô duyên
xô
vô nghĩa
éo le
gà mờ
mang máng
ba phải
lầm lầm lì lì
khuất tất
ù cạc
không đâu
mờ ám
vô ý vô tứ
lỏng lẻo
lúng ta lúng túng
lờ lợ
vơ vẩn
tẩm
bất định
chân trong chân ngoài
lểu đểu
rời rợi
trời ơi
lầm
Ví dụ
"Câu nói nước đôi"
"Trả lời nước đôi"
nước đôi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nước đôi là .