TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nơ-tron" - Kho Chữ
Nơ-tron
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hạt cơ bản, thành phần cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử, bền, không mang điện, có khối lượng bằng 1.838 lần khối lượng electron.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
neutron
prô-tông
proton
hạt cơ bản
electron
e-léc-tron
positron
po-si-tron
đồng vị
hạt alpha
điện tích
phân tử
đồng vị phóng xạ
đơn tử
pho-ton
ion
i-on
nơ-tron có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nơ-tron là .