TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nóng nảy" - Kho Chữ
Nóng nảy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Khó kiềm chế, dễ nổi nóng, dễ có phản ứng mạnh mẽ, thiếu bình tĩnh trong quan hệ đối xử
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nóng tính
nóng nẩy
nóng vội
nong nóng
đằng đằng
sôi nổi
hung
mát tính
nhậy
sôi nổi
hừng hực
lanh chanh
khó tính
khí khái
gay gắt
nô nức
giòn giã
dễ tính
náo nhiệt
xởi lởi
giòn
hăng tiết vịt
hăng hái
đanh
mẫn tiệp
lanh lẹ
lành chanh
vội vã
mạnh dạn
hăng
hăng máu vịt
riết róng
cay xè
xăng xái
cứng rắn
liến thoắng
mềm
năng nổ
hâm hẩm
chớp nhoáng
hâm hấp
sốt sắng
đon đả
giòn
cứng
dạn
ráo riết
hấp ta hấp tấp
xắng xở
no ấm
rạng rỡ
cứng nhắc
ấm áp
buôn buốt
niềm nở
xông xáo
liến thoắng
đáo để
mạnh bạo
hăm hở
thẳng tay
cả nể
nặng lời
găn gắt
sớn sác
bộc tuệch
cưng cứng
nhem
mạnh
tươi tắn
cả gan
tềnh toàng
cứng
giòn tan
Ví dụ
"Tính khí nóng nảy"
"Nóng nảy nên dễ hỏng việc"
nóng nảy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nóng nảy là .