TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nhập định" - Kho Chữ
Nhập định
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Ngồi hoàn toàn yên lặng, nhắm mắt, gạt bỏ mọi điều suy nghĩ (một phép tu của người theo đạo Phật)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
toạ thiền
thiền tông
thiền
trầm tư mặc tưởng
tĩnh tại
định thần
thanh tĩnh
yên
tĩnh
tĩnh lặng
tĩnh tâm
tĩnh trí
yên lặng
bình tâm
yên ắng
định tâm
thanh tịnh
lặng yên
yên tĩnh
tịch mịch
tĩnh mịch
lặng tờ
phăng phắc
lặng
im phắc
nằm khoèo
im
thờ thẫn
im thít
thanh thản
im ắng
ăn không ngồi rỗi
nín lặng
yên
xong
lẳng lặng
lặng phắc
ắng lặng
lắng
điềm nhiên
im lìm
lặng thinh
phắc
án binh bất động
an
hồi tâm
nín thinh
thanh vắng
êm ắng
im phăng phắc
lì
im lặng
thin thít
trầm tĩnh
thẫn thờ
trấn tĩnh
im ả
êm
an tâm
ngậm tăm
niết bàn
im
ắng
lặng im
trầm lắng
bình lặng
nín khe
lặng ngắt
thinh không
tĩnh thổ
êm rơ
tần mần
ổn thoả
an
Ví dụ
"Nhà sư ngồi nhập định"
"Tâm thần nhập định"
nhập định có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nhập định là .