TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nổi sùng" - Kho Chữ
Nổi sùng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
phương ngữ
nổi khùng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nổi đoá
nổi xung
nổi trận lôi đình
nổi doá
nổi nóng
nổi cáu
sôi gan
cáu tiết
bốc hoả
mừng cuống
ó
phừng
chọc giận
văng tục
bốc đồng
giận lẫy
tâng hẩng
nảy lửa
doá
say máu
nóng tiết
phun
rát
chửi đổng
nổi tam bành
gắt
sửng cồ
cảu rảu
lẫy
chảu
bệu bạo
lộn ruột
văng
lầu nhầu
gây lộn
giật lửa
ráp
bạo phát
be
địt
mừng húm
quậy
la lối
hét ra lửa
xì
phều
bẳn gắt
cà riềng
lộn máu
bậm trợn
riềng
nói tướng
hoắng
nôn
rầy
rình rang
choảng
đổng
phì
nao nức
hù
tâng
làm dữ
hỉnh
gằm ghè
phết
thét
to mồm
toáng
giãy nảy
tùng phèo
lao nhao
làm loạn
tru
nổi sùng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nổi sùng là .