TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nối tiếp" - Kho Chữ
Nối tiếp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tiếp theo nhau, không để ngắt quãng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiếp
kế
tiếp theo
thì
liên chi hồ điệp
rồi
í a í ới
rồi
liên tục
liền
lèo
liên hồi
liên hồi kì trận
liên hồi kỳ trận
và
nữa
lục tục
lẽo đẽo
liền liền
kết từ
còn
lần lượt
vẫn
tuần tự
ròng
tuy thế
luôn
suốt
miên man
nữa
giới từ
liền tù tì
hơn nữa
sau hết
boong boong
hằng
mãi
mấy lại
mà
còn
luôn
rồi
bằng
cùng
nữa
lặp
cho nên
cứ
nếu
lại
đã
trước sau
hết
của
dớp
cho
lập tức
mãi
hãy
vả
nấy
không những
thí dụ
dưng
lia chia
đầu đuôi xuôi ngược
với lại
về
nốt
nếu
vĩ thanh
rồi
ni
mà
Ví dụ
"Chuyện nọ nối tiếp chuyện kia"
"Nối tiếp sự nghiệp cha ông"
nối tiếp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nối tiếp là .