TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nắng nóng" - Kho Chữ
Nắng nóng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(thời tiết) nắng và nóng với nhiệt độ cao hơn hẳn so với mức trung bình
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nóng
nóng rực
nóng sốt
hực
rức
dài
nóng bỏng
tợn
quá lửa
bùng bùng
cơn sốt
ngất trời
bừng bừng
nồng
đỗi
dông
vòn vọt
cao
rền
cực độ
ngất nghểu
cao ngất
ngất
quá sức
quá trớn
nghi ngút
toé khói
cấp tốc
quá quắt
lạ
hoả tốc
gớm
nác
cao
xung thiên
cơ cực
cấp tính
lầu
cực kỳ
đặm
vời vợi
vót
soàn soạt
cao vút
hơn
quá
cao nghều
tột bực
cực đoan
cà trớn
cực
cập rập
cực độ
tột đỉnh
vống
cực kì
cấp bách
tột độ
chọc trời
quá
già
già tay
đậm
trên
triền miên
dữ
lê thê
dài ngoằng ngoẵng
gấp
lắm
hầm hập
rộng
to
đài
Ví dụ
"Đợt nắng nóng kéo dài"
nắng nóng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nắng nóng là .