TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nước phép" - Kho Chữ
Nước phép
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nước lã đã được linh mục làm phép lành với những nghi thức quy định, được coi là linh nghiệm, trong Công giáo.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nước thánh
linh
thiêng
pháp bảo
thánh
hà bá
tên thánh
đạo
thuỷ thần
thánh thể
đạo
nước phép có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nước phép là .