TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mốc xì" - Kho Chữ
Mốc xì
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Mốc
trợ từ
(Thông tục) như mốc (nhưng nghĩa mạnh hơn)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mốc
mốc meo
mông mốc
mọt
mít
thối hoăng
rục
ác
móm xều
xì ke
méo mó
mọt ruỗng
thối hoắc
thối tha
xốp xồm xộp
lốc thốc
rác
dơ duốc
xú uế
ung ủng
hư hốt
tệ tục
lem luốc
thôi thối
điêu tàn
hỏng
lôi thôi lốc thốc
lầm
thất thố
tục tĩu
ăn xó mó niêu
xốc xa xốc xếch
hôi thối
xốp xộp
xúi
thối nát
méo xẹo
khẳm
ung
rệu rạo
xui
bợn
ác
quỉ quái
tầm phào
đểu
bỉ tiện
xấu xí
rếch rác
nùng nục
mống cụt
tèm lem
thum thủm
lệt xệt
vấy
rối tung rối mù
uế khí
hỏng kiểu
rủi
tục
tục tằn
rục
mèng
méo xệch
rối tinh rối mù
dơ bẩn
bí tỉ
nục
xảo
mống
Ví dụ
"Có cái mốc xì gì đâu!"
tính từ
(Ít dùng) mốc nhiều đến mức xám đen lại, do để quá lâu ngày
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mốc
mốc meo
mông mốc
mọt
hẩm
mọt ruỗng
móm xều
sâu
thôi thối
thối nát
xấu xí
lầm
thối hoăng
xập xệ
ỉu xìu
vấy
bợn
ẩm xìu
thối hoắc
hoen gỉ
hôi thối
xốp xồm xộp
xú uế
rục
xờ xạc
xốp xộp
hoen rỉ
ôi
thiu
hoi
ung
ủng
xấu
lốc thốc
lầm
cùn
ung ủng
điêu tàn
ngai ngái
mít
rác
khắm
mòn
dột nát
nục
xốc xa xốc xếch
nùng nục
hôi hám
bẩn thỉu
chín rục
uế khí
bê bết
hỏng
chín mõm
lấm
lệt xệt
dơ duốc
thối tha
đồi tệ
khú
khú
dơ bẩn
méo xệch
xấu xa
khả ố
cọc cà cọc cạch
xì ke
rục
iu ỉu
bã
cọc cạch
xộc xệch
méo mó
Ví dụ
"Gạo để mốc xì"
mốc xì có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mốc xì là
mốc xì
.