TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mặt nặng mày nhẹ" - Kho Chữ
Mặt nặng mày nhẹ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Từ gợi tả vẻ mặt nặng nề, biểu hiện thái độ khó chịu, bực bội hoặc tức tối với ai đó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nặng mặt sa mày
khó đăm đăm
mặt ủ mày chau
cau có
nhăn nhó
bịu xịu
bàu bạu
gằm
chau
khoặm
nặng
bị sị
phụng phịu
trĩu nặng
nặng nề
cau
nặng gánh
rầu rầu
thiểu não
ủ
méo mặt
sưng sỉa
nhăn
trĩu
buồn rầu
dàu
khắc khổ
ảm đạm
hầm hầm
xìu
buồn hiu
hi hóp
xì xị
ủ dột
đầu tắt mặt tối
rầu rĩ
u buồn
oi ngột
xo
trần ai
hằm hằm
gớm ghiếc
ê mặt
gớm
khó lòng
lao khổ
sượng mặt
rát mặt
mỏi mệt
ỉu
dàu dàu
sượt
ngặt
bẽ mặt
cức bì
sầu muộn
thắt ngặt
tay xách nách mang
nghệch
sầu não
hiu hắt
lóp ngóp
bơ phờ
thảm đạm
càu cạu
dấp dính
gai mắt
đau khổ
cằn cặt
mệt
rười rượi
oi bức
mệt nhọc
buồn rượi
Ví dụ
"Hơi khó nhọc một tí là mặt nặng mày nhẹ"
mặt nặng mày nhẹ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mặt nặng mày nhẹ là .