TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mầu nhiệm" - Kho Chữ
Mầu nhiệm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Tài tình đến mức như có phép lạ, không thể hiểu được bằng lẽ thường
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mầu
huyền nhiệm
màu nhiệm
huyền ảo
mầu mẽ
mầu mè
mịt mờ
ảo huyền
thẫm
mầu
đỏ
mập mờ
sầm sì
mờ mịt
mịt
mờ mịt
mầu mỡ
mờ
mịt mù
mù mịt
nhập nhèm
râm rấp
mờ
mờ
màu sắc
sầm
lờ mờ
cặp kèm
màu mẽ
mịt mùng
trắng mắt
ảo huyền
kèm nhèm
nhem nhẻm
lu
tờ mờ
tối mò
mờ nhạt
rờm rợp
tù mù
nhập nhoà
mù mờ
thắm
trong veo
tôi tối
tối mù
bạc mầu
lựng
u ám
vằng vặc
ngầu
chấp choá
đùng đục
chấp choá
sẫm
sáng tỏ
màu mè
lờ
xa xăm
ngàu
mỡ màu
chói lói
ưng ửng
tím lịm
lờn lợt
vẩn đục
loà
đen tối
sậm
mờ ảo
rạng rỡ
mờ
tỏ
trong
Ví dụ
"Một phương thuốc mầu nhiệm"
mầu nhiệm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mầu nhiệm là .