TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Mướp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Củ từ
tính từ
Rách đến mức trông tả tơi, xơ xác
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rách mướp
bướp
tướp
tự tình
bợt
rách bươm
rách rưới
rách tươm
tươm
rách nát
bươm
tơi tả
te tét
rách như tổ đỉa
tả tơi
xơ
lam lũ
rách
tả
cũ mèm
tã
sờn
xập xệ
te tua
cách ra cách rách
xơ xác
lẫm lẫm
tổ đỉa
ram ráp
nhầu nát
bở
ráp
tơi bời
rệu
khố rách
lù xù
lếch thếch
nhếch nhác
lếch tha lếch thếch
cọc cạch
tàng
điêu tàn
bê tha
lều phều
rệu rã
cà khổ
mẻ
tướt bơ
lún phún
cùn
tồi tàn
bùng bục
sứt mẻ
teng beng
dột nát
trầy trụa
lủa tủa
lôi thôi lếch thếch
cỏ rả
lồm ngồm
lụng thà lụng thụng
gãy
xộc xệch
rạc rài
xấu xí
ải
rộc rạc
xốc xếch
cọc cà cọc cạch
dơ dáy
bờm xờm
rếch rác
lờm xờm
luộm thuộm
Ví dụ
"Chiếc áo cánh mướp"
danh từ
Cây trồng thân leo, hoa đơn tính màu vàng, quả dài, dùng làm thức ăn, khi già thì khô thành xơ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mướp hương
mướp tây
mướp đắng
củ từ
mảnh bát
bầu
gấc
su su
mùng tơi
rau sam
rau muống
cà
măng tây
bầu sao
dong đao
mơ
rau đay
khoai môn
bí
mít
hoa màu
khoai sọ
dưa
gioi
bán hạ
lì xì
ba kích
đậu bắp
khổ qua
rau lấp
mồng tơi
củ mài
va-ni
cây hoa màu
đu đủ
mì
thanh trà
rau dền
khoai nưa
duối
vả
dây leo
hồng xiêm
ngấy
hi thiêm
dong riềng
bí đao
cây leo
rau giền
củ cẩm
vú sữa
sữa
dướng
hoa giấy
bơ
chùm ruột
quạch
mây
dưa leo
dưa gang
mù u
củ đậu
ngải
cải thìa
me
mận
giâu gia xoan
cà bát
đùng đình
choại
nưa
rau muối
rau diếp
dưa góp
Ví dụ
"Bắc giàn cho mướp leo"
mướp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mướp là
mướp
.
Từ đồng nghĩa của "mướp" - Kho Chữ