TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "múa mỏ" - Kho Chữ
Múa mỏ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
nhưmúa mép.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
o mèo
múa mép
máu me
o,o
dụ khị
kê úm
ve vãn
chài
xỏ ngọt
kều
chơi
móc máy
cắn câu
chơi
xì
đùa
chẩu
xỏ mũi
liếm gót
thậm thọt
ăn lường
quen mui
chơi xỏ
nhem thèm
tống tình
đánh bài
tọc mạch
chàng màng
luồn lọt
chơi nhởi
phỉnh mũi
tí tởn
đóng kịch
uốn éo
tai
ăn chẹt
máu mê
nhếch
nô
dối già
ếm
ăn đậm
lỡm
nói mép
mắc lừa
phết
nắc nỏm
đùa nghịch
mau mồm mau miệng
dắt gái
nghẻo
lủm
đá đưa
bịp
giở trò
bóp mồm
kê
cười nịnh
tấu
giở trò
khịa
hót
ghẹo
khua môi múa mép
làm trò
chớp chới
chơi khăm
phỉnh
mừng cuống
đú đởn
xì
cù
cười tình
mà cả
múa mỏ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với múa mỏ là .