TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mùi gì" - Kho Chữ
Mùi gì
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
có đáng gì, có thấm gì
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mọn
toen hoẻn
lặt và lặt vặt
muối bỏ bể
nhép
tèm nhèm
tẹp nhẹp
xíu
cỏn con
nhúm
muối bỏ biển
bé xé ra to
tủn mủn
tí
lặt vặt
hèn mọn
vụn vặt
quèn
khí
tí ti
nhẹ kí
xép
rạng rỡ
bé hoẻn
một tí
cò con
tẹo
bèo bọt
tí xíu
vụn
tí tẹo
tí tị
in ít
vặt
tép riu
nhè nhẹ
tý
chút xíu
lắt nhắt
mảy may
choèn choèn
nông choèn
râu ria
tí chút
tin hin
đôi chút
hơi
khiêm tốn
tí ti
mấy nả
hũm
phỉ phong
vỏn vẹn
nhúm
mảy
mụn
sơ sơ
rẻ tiền
tẻo teo
mỏng dính
bé mọn
thâm nho
tìn tịt
li
lùn tịt
lí nhí
linh tinh
hẻo
nông choèn choẹt
nhẹ
ba
chí ít
một chút
khăm khắm
Ví dụ
"Ngần này với nó thì mùi gì!"
mùi gì có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mùi gì là .