TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "móm mém" - Kho Chữ
Móm mém
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Móm nhiều, do rụng hết răng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
móm
móm xều
méo mó
lẹm
méo xẹo
mọt
mít
trệu trạo
mù
mẻ
khểnh
mống cụt
lởm chởm
sứt mẻ
toét nhèm
mông muội
lọ lem
lẫy
méo xệch
mọt ruỗng
lờm xờm
vẩu
lọm cọm
lụm cụm
khoăm
méo
tèm lem
cóc gặm
tùm hum
lỗ mỗ
hóp
tù
cùn
mốc meo
lụm cụm
lọm cọm
vô vị
cỏm rỏm
chín mõm
núng
mống
bã
mơ mơ màng màng
khoằm khoặm
lạ miệng
sâu
lởm khởm
tịt mù
sỗ
trõm
toét
mụ mẫm
nhăn nhúm
mướp
cải mả
tươm
lèm nhèm
lem nha lem nhem
mòn
tù mù
mù chữ
toe toét
lừ khừ
lờm lợm
mù loà
lem luốc
bươm
lèm nhèm
mèng
sổi
lợ
lỗ mỗ
xấu đói
xụi lơ
Ví dụ
"Miệng móm mém nhai trầu"
móm mém có nghĩa là gì? Từ đồng âm với móm mém là .