TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lông hồng" - Kho Chữ
Lông hồng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Lông chim hồng; thường dùng trong văn học cổ để ví cái chết xem rất nhẹ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hồng
u minh
hồng nhung
sương móc
sương
tóc xanh
mực
phôi pha
sinh sắc
đỏ cạch
đốm
trắng phau phau
cánh trả
đen nháy
phơ
trắng trong
tô lục chuốt hồng
da mồi tóc bạc
má hồng
nhem nhẻm
đen đỏ
tím rịm
trắng muốt
tóc sương
đen lánh
chim sa cá lặn
lờn lợt
võ vàng
màu mẽ
trắng lôm lốp
xanh
đào
bạch
đen lay láy
xanh cỏ
phơn phớt
ngát
hồng đơn
trắng bệch
muội
trinh trắng
cánh gián
da chì
màu
làn lạt
trắng phếch
Ví dụ
"Coi cái chết nhẹ tựa lông hồng"
lông hồng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lông hồng là .