TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chim sa cá lặn" - Kho Chữ
Chim sa cá lặn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(cũ,văn chương) ví nhan sắc đẹp tuyệt trần của người phụ nữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sắc nước hương trời
choáng lộn
sáng ngời
sinh sắc
lay láy
nhễ nhại
quốc sắc thiên hương
bóng bẩy
mướt
sáng ngời
trắng nuột
sáng bảnh
óng ánh
nhưng nhức
xanh lướt
ong óng
mát mắt
bóng chim tăm cá
chói
ngát
trắng trẻo
tươi
mầu mẽ
ánh
trong vắt
đen nhay nháy
tươi thắm
hữu sắc vô hương
choá
óng
long lanh
trong sáng
lấp lánh
ngăm ngăm
chói lọi
trắng nõn
tươi sáng
trắng muốt
lựng
lóng lánh
láng bóng
huyền ảo
sáng loáng
lông hồng
nước
lung linh
trong veo
má phấn
nác
thắm
lãng đãng
sáng nhoáng
màu mỡ riêu cua
anh ánh
bạch
trắng bóc
màu
Ví dụ
"Nhan sắc chim sa cá lặn"
chim sa cá lặn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chim sa cá lặn là .