TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "làm chi" - Kho Chữ
Làm chi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
phương ngữ
nhưlàm gì
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chi
làm sao
làm vậy
chi bằng
chớ chi
cớ sao
làm gì
vì sao
phải chi
hà cớ
chả là
tại sao
làm sao
để
nên chi
gì
thế nào
nên chăng
hơi đâu mà
chung qui lại
chừ
phương chi
chung quy lại
nào
cho rồi
gì
vậy
sao
cho xong
làm sao
điều
vậy
để
thế nào
cho qua chuyện
sao
choa
làm gì
sự
ví như
vì
đâu
cơ mà
thì chớ
huống chi
thế nào
quách
gì thì gì
coi bộ
vả chăng
cũng quá tội
nữa là
lỡ ra
thành ra
mà lại
chăng
cho dù
chả hạn
chăng
phi
thảo nào
cứ việc
ri
chung qui
chứ lị
dở chừng
âu là
đâu
cho
nghĩa là
phải cái
chả
nè
cho nên
Ví dụ
"Chuyện đó nhắc lại làm chi!"
làm chi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với làm chi là .