TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lực lượng thứ ba" - Kho Chữ
Lực lượng thứ ba
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tên gọi chung những đảng phái, nhóm chính trị muốn giữ một địa vị trung gian giữa các lực lượng đối lập, cách mạng và phản động.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cánh
ba quân
trung quân
đội quân thứ năm
trung đoàn
ba mũi giáp công
xích vệ
sen đầm
biệt động đội
đạo quân thứ năm
mặt trận
chủ lực
lực
trung đội
lực lượng
tuyến
thế lực
tiểu đoàn
tổng lực
phân đội
xung lực
lực lượng vũ trang
tổng đội
biên đội
sinh lực
dinh luỹ
biệt động quân
biệt kích
chủ lực
tiền vệ
biệt động
thù địch
đội
bộ đội chủ lực
chiến tuyến
lực lượng thứ ba có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lực lượng thứ ba là .