TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lỡ đường" - Kho Chữ
Lỡ đường
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Phải dừng lại trên đường đi xa do gặp trắc trở
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lầm lạc
cùng đường
lỡ bước
cùng đường
lỡ
đứng đường
cặm
trượt
lạc
vấp ngã
vấp
ngắc
trượt
lỡ tàu
thất cơ lỡ vận
sa cơ lỡ bước
chững
sững
sa chân
lăn lóc
vuột
đánh rơi
thoái lui
thất thểu
tắc
trợt
hẫng
vấp váp
va vấp
ứ trệ
ách
sa cơ
chuột chạy cùng sào
bại
sa cơ lỡ vận
lui
chạy
dở chứng
mất hút
bế tắc
thất lạc
rơi rớt
mất tích
trớt
dớp
tuột
rớt
chúi nhủi
ngã
khuỵ
chết gí
tiến thoái lưỡng nan
thất thế
đình trệ
sa sẩy
sạt
long lay
ngập ngừng
khuỵu
sẩy
sạt lở
phá ngang
hàng
lui
mất
lỗ
giẫm chân tại chỗ
sẩy
vỡ mộng
thất cử
lăn
sa sẩy
thất bại
đình chỉ
Ví dụ
"Khách lỡ đường"
"Bị lỡ đường nên phải tìm chỗ trọ"
lỡ đường có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lỡ đường là .