TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lọn" - Kho Chữ
Lọn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nắm, mớ (thường có dạng sợi)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
búi
lượm
con cúi
nùi
tóc
sợi
đùm
cọng
vày
tóc
súc
cuộn
là lượt
cuộn
bùi nhùi
mái tóc
phu la
tơ tóc
dây nhợ
lục soạn
lạt
sớ
dây
gùn
mối
dây
lông mao
dây
múi
múi
the
tơ
lông
tóc rễ tre
khăn đóng
đùm
là
thể sợi
ty
tơ mành
lụa
quấn
lụa là
rối
cà ròn
cà vạt
cun cút
sợi
chim cút
nón lá
tao
bím
dải rút
nuộc
manh
tơ
loăn xoăn
áo khăn
vỉ buồm
thao
tuyn
trừu
dây dợ
bả
thanh đới
con cúi
tơ lụa
lùng nhùng
chão
khăn quàng
tóc tơ
ôm
chỉ
tóc tơ
Ví dụ
"Lọn tóc"
"Mua một lọn nhang"
lọn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lọn là .