TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lún phún" - Kho Chữ
Lún phún
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Xù
tính từ
Từ gợi tả trạng thái mưa rơi từng hạt nhỏ, nhẹ, thưa thớt và không đều
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lắc rắc
lây rây
sụt sùi
lất phất
sập sùi
lâm râm
lả tả
mưa
lay phay
giọt
mưa
lâm thâm
tầm tã
rỉ rả
mưa rào
lã chã
nhểu
giọt
rảy
vãi
tong tỏng
rớt
mưa phùn
ri rỉ
ngâu
rịn
chảy
rơi vãi
sớt
tứa
rưới
tong tong
sa
loả toả
sương móc
tũm
rẩy
xối xả
sùi sụt
trộ
rớm
lốp đốp
té
dội
rướm
giội
mưa lũ
rắc
mướt
mưa tuyết
lõm bõm
rỏ
tuôn
vãi
ướt rượt
luỵ
túa
nước chạt
xối
ròng ròng
đáng
ướt rườn rượt
lênh láng
vương
trút
tồ tồ
xịt
lầy
tươm
nhễ nhại
sương
ứa
rơm rớm
líu quýu
Ví dụ
"Trời lún phún mưa xuân"
tính từ
Từ gợi tả trạng thái râu, cỏ mọc thưa, ngắn và không đều
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xù
lù xù
lổm nhổm
lù xù
tơi
sẩn
lủa tủa
phong phanh
rũ rượi
tả
xồm
rườm
đần
rệu
luộm thuộm
tươm
lỗ chỗ
lồm ngồm
tua tủa
bờm xờm
bù
tơi tả
te tua
lua tua
xấp xoã
bá láp
mướp
lụm cụm
xơ
rậm rịt
rách tươm
lố nhố
tùm lum
lam lũ
tự tình
lờm xờm
bợt
khấp khểnh
quắn
nhầu
bươm
bụi
gợn
luôm nhuôm
lọc cọc
tướp
lôi thôi
lốc thốc
ram ráp
chỏng chơ
xa xả
lạt lẽo
loi thoi
xụi
sượng
lẽo
trọc lốc
rù rờ
lẫy
gẫy góc
lúng la lúng liếng
lác đác
lụng thà lụng thụng
lờ lợ
trụi thui lủi
rời rợi
cùn
luộm thà luộm thuộm
vênh vênh
nậy
xổng xểnh
xộc xệch
xốp
tướt bơ
Ví dụ
"Cằm lún phún râu"
lún phún có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lún phún là
lún phún
.