TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khố rách áo ôm" - Kho Chữ
Khố rách áo ôm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
từ cổ
chỉ hạng người cùng khổ với ý coi khinh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khố rách
rách rưới
rách mướp
rách như tổ đỉa
rách nát
rách bươm
mướp
tự tình
bướp
lam lũ
tướp
bợt
cũ mèm
rách tươm
te tét
rách
tươm
loàng xoàng
tơi tả
bươm
cách ra cách rách
tả tơi
chổi cùn rế rách
nghèo xác xơ
bần
cỏ rả
cà khổ
xoàng
trầy trụa
hát tuồng
tã
nhầu nát
bê tha
xập xệ
cỏm rỏm
lếch thếch
sờn
nhem nhuốc
khốn nạn
lều phều
ăn xó mó niêu
rếch rác
ô uế
nhẵn túi
xốc xếch
xuềnh xoàng
thô kệch
xốp xồm xộp
khố rách áo ôm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khố rách áo ôm là .