TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khuyến lâm" - Kho Chữ
Khuyến lâm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Khuyến khích, hỗ trợ phát triển lâm nghiệp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khuyến ngư
khuyến học
khuyến khích
khuyến mãi
khuyến thiện
khuyến mại
khuyến cáo
cổ lệ
cổ võ
khuyến tài
khích lệ
động viên
tiến
động lực
cổ vũ
chủ trương
dung dưỡng
cổ xuý
cổ động
liều liệu
được
yểm trợ
mời mọc
khuyến nghị
tiến cử
nâng đỡ
vận động
vực
hô hào
khuyên dỗ
ủng hộ
thúc
trợ vốn
xướng
giấn
Ví dụ
"Có chính sách khuyến lâm, khuyến ngư"
khuyến lâm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khuyến lâm là .