TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khuân vác" - Kho Chữ
Khuân vác
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Mang chuyển những vật nặng bằng sức của hai tay, lưng hay vai (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khuân
gánh gồng
thồ
tải trọng
xe cải tiến
cầu trục
ba gác
thang máy
quang gánh
cáng
đòn gánh
băng tải
cầu thang máy
ba lô
tạ
đòn xeo
cân chìm
vai
cần cẩu
tời
băng lăn
xe kéo
túi
đà
xe bò
xe
cặp
túi xách
băng ca
phà
xà lan
cáng
sà lan
tay cầm
cày
va li
lái
cầu lăn
cần xé
xe lu
cút kít
xa
xe cút kít
tàu
toa
gầu
ghi đông
cần vọt
xe lăn
tay lái
trạc
cộ
gùi
gàu
hàng xách
xải
bì
cẩu
cần trục
guồng
container
cầu ao
xe tay
moóc
gàu dai
thang cuốn
bao tời
con đội
càng
vá
tay vịn
chuôi
xuổng
trục lăn
Ví dụ
"Công nhân khuân vác ở bến tàu"
khuân vác có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khuân vác là .