TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khiếu" - Kho Chữ
Khiếu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Khả năng đặc biệt có tính chất bẩm sinh đối với một loại hoạt động nào đó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
năng khiếu
biệt tài
khéo tay
tài đức
nghề
thi vị
kheo khéo
khéo
tài sắc
tài giỏi
thánh tướng
chầu chẫu
rạng rỡ
tinh vi
láu
cừ khôi
sành sỏi
thạo
giỏi
thẩm mỹ
thẩm mĩ
dầy dạn
chuyên
cơ
giỏi
khăn khẳn
tài
tài tình
tinh
nhậy bén
khéo léo
mánh lới
hào
tinh nhạy
thành thục
ngoan
khôn lỏi
tài tình
khôn
ma lanh
tinh anh
chúa
hiển hách
dũng cảm
láu ta láu táu
diễm kiều
giỏi
chễm chện
lành nghề
cứng
cao tay
thi vị
được việc
cay xè
mả
thuần thục
mẫn tuệ
đặc sắc
dạn
nhậy
toàn năng
mau mắn
tinh thông
cự phách
cừ
khôn khéo
điêu luyện
mưu lược
phong thái
thông minh
thiện nghệ
sẽ sàng
mẫn tiệp
thường
Ví dụ
"Có khiếu hài hước"
"Khiếu thẩm mĩ"
khiếu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khiếu là .