TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hẳn nhiên" - Kho Chữ
Hẳn nhiên
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Rõ ràng là như vậy, không còn có gì phải nghi ngờ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hẳn
dĩ nhiên
hai năm rõ mười
hẳn hòi
quả nhiên
tất nhiên
chắc chắn
chắc hẳn
đích thị
chắc
là
chắc chắn
đành rành
cố nhiên
chắc
xem chừng
là
phải biết
rõ
hẳn
ra
này
đứt đuôi
quả thật
không trách
chắc như cua gạch
rằng
sự việc
thật
hèn gì
có
chẳng nhẽ
chắc ăn
ắt là
chính
đã
chắc chắn
ngay
gãy góc
quả
cơ sự
rồi
hèn nào
nhất định
đột ngột
hèn chi
mối
thì
cái
cơ chừng
là
bất ngờ
nào
của
kể
chỉ được cái
hẳn hoi
đến
mà
chẳng
gì
nhất thiết
chắc
thật
mà
chứng
đây
sic
hốt nhiên
nấy
ra môn ra khoai
việc gì
tuy
hay là
Ví dụ
"Chuyện liên quan đến anh, hẳn nhiên là anh phải biết"
hẳn nhiên có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hẳn nhiên là .