TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cố nhiên" - Kho Chữ
Cố nhiên
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Vốn là như vậy theo lẽ thường xưa nay
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tất nhiên
dĩ nhiên
quả nhiên
hẳn
chắc chắn
hẳn nhiên
chắc ăn
là
vẫn
chắc
chắc
chắc chắn
đằng thằng
xác như vờ
cơ chừng
thông thường
bình thường
chắc như cua gạch
tất
tất yếu
dễ
cơ chừng này
khắc
thực tình
chắc hẳn
hẳn hòi
nhất định
chắc chắn
nhất thiết
thông thường
tuy
đã đành
cứ
cũ
nấy
số là
thật
chẳng nhẽ
thường
đúng
sự thật
đi
phải
vậy
hễ
đích thị
không trách
tự dưng
chứng
quả
y như
đúng ra
hốt nhiên
cùng kì lí
thường trực
y như rằng
ắt là
vị tất
xem chừng
tình cờ
sic
đáng lý
âu
thế tất
chuyên môn
ắt
là
ra
dù sao
tuy thế
hằng
tài nào mà chẳng
minh chứng
quả thật
Ví dụ
"Lẽ cố nhiên"
"Việc đó cố nhiên sẽ phải xảy ra"
cố nhiên có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cố nhiên là .