TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hình bình hành" - Kho Chữ
Hình bình hành
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tứ giác có hai cặp cạnh song song (thường được hiểu là không có góc vuông và hai cạnh kề không bằng nhau).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hình thang
cạnh
cạnh đáy
tứ phương
hình phẳng
vuông
đường chéo
cạnh
e-líp
tam giác
góc vuông
ngang
tứ phía
cạnh huyền
góc nhị diện
mí
hình
phẳng
bên
bìa
hông
hình bình hành có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hình bình hành là .