TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hoa tiêu" - Kho Chữ
Hoa tiêu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Phi công
danh từ
Ngành kĩ thuật chuyên nghiên cứu các phương pháp hướng dẫn đường đi cho tàu thuyền và máy bay.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hàng không vũ trụ
danh từ
Người am hiểu tình hình, điều kiện đường thuỷ hoặc đường không, giúp cho việc điều khiển tàu bè, máy bay hoạt động được an toàn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phi công
tay lái
tài công
hàng hải
phi hành gia
xà ích
lái
phi hành đoàn
hướng đạo
hướng dẫn viên
hàng hải
thuyền viên
thuỷ thủ
phi đoàn
lái đò
nài
Ví dụ
"Có hoa tiêu dẫn đường"
"Tàu hoa tiêu"
hoa tiêu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hoa tiêu là
hoa tiêu
.