TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hoả pháo" - Kho Chữ
Hoả pháo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hoả khí
danh từ
Đạn lửa bắn ra để làm tín hiệu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
pháo hiệu
pháo lệnh
đạn ghém
súng phun lửa
lửa đạn
hoả hổ
đạn nổ
điểm xạ
hoả khí
pháo kích
thủ pháo
thạch lựu
pháo phòng không
ngòi nổ
lưới lửa
đạn
pháo cối
pháo cao xạ
phát
hoả lực
phi pháo
đạn dược
tên lửa đường đạn
nã
cối
bom bi
pháo thủ
xạ kích
thụt
tên lửa đạn đạo
hoả điểm
hoả công
pháo
súng cối
bom phóng
khói lửa
cờ lông công
binh lửa
pháo cối
bắn
qui lát
mưa bom bão đạn
cao xạ pháo
hoả mai
súng đạn
đạn lõm
súng cối
danh từ
Vũ khí thời xưa, bắn ra lửa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoả khí
hoả mai
súng đạn
súng cối
pháo cối
hoả hổ
thần công
pháo
súng
cối
phi pháo
pháo cối
đại bác
bom đạn
pháo thủ
súng phun lửa
súng cối
pháo binh
nã
pháo
súng ống
thụt
đạn dược
trọng pháo
vũ khí
thủ pháo
bắn
vũ khí
pháo cao xạ
cao xạ pháo
xạ kích
lửa đạn
quân bị
bắn chác
pháo kích
ca nông
quân giới
lưới lửa
binh khí
nòng
pháo phòng không
binh lửa
thạch lựu
các bin
mâm pháo
đạn
ba-dô-ca
nổ súng
hoả lực
đòng
vũ khí tên lửa
quân khí
phát
bom
súng ngắn
súng trường
bazooka
đạn ghém
bá
bom bi
binh đao
bom phóng
qui lát
súng liên thanh
thương
khí giới
pháo lệnh
hoả điểm
binh bị
cao xạ
điểm xạ
xạ thủ
súng kíp
hoả pháo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hoả pháo là
hoả pháo
.