TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hoạt" - Kho Chữ
Hoạt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(nét vẽ, lời văn) thanh thoát, lưu loát
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoạt bát
linh hoạt
nét
thoăn thoắt
năng động
văn vẻ
chạy
linh động
thanh thoát
sớn sác
chân phương
phong vận
náo nhiệt
thanh tao
thong thả
con cón
bon
linh lợi
tinh
trơn
mềm mại
giòn
lanh lẹ
lanh lẹn
thanh
nờm nợp
đủng đỉnh
thủng thẳng
sinh động
lả lướt
nhẩn nha
sống động
lanh
linh hoạt
bóng bẩy
tíu tít
thanh thanh
thoáng
mau mắn
đằm
thướt tha
lanh chanh
trang nhã
leo lẻo
lẻo
thanh lịch
thuôn
sáng sủa
nhẹ nhõm
nhẵn thin thín
sôi nổi
lì
lanh lợi
nắn nót
khoan thai
làu
sinh động
thanh niên
sành điệu
mượt mà
tấp nập
thẳng
lạt
cao nhã
thanh
tác phong
mềm dẻo
lỉnh kỉnh
gọn gàng
lững thững
vanh vách
liến thoắng
lọ
đằng đằng
Ví dụ
"Nét chữ hoạt"
"Văn viết rất hoạt"
hoạt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hoạt là .