TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hoàng yến" - Kho Chữ
Hoàng yến
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hoàng
danh từ
Chim nhỏ cùng họ với bạch yến, lông màu vàng nhạt, nuôi làm cảnh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bạch yến
yến
yểng
chim sẻ
vành khuyên
dồng dộc
vàng anh
bách thanh
hét
chào mào
hoạ mi
hoàng anh
chim chích
sít
sáo
chim khuyên
quạ
trích
chim cút
chích choè
ác là
cúm núm
cun cút
giẻ cùi
chim phường chèo
chiền chiện
tu hú
chim sâu
oanh
chàng làng
trả
chim khách
chim ngói
diệc
anh vũ
bồ chao
chim ri
chìa vôi
kéc
đa đa
sẻ
giang
choi choi
sơn ca
én
khách
se sẻ
vẹt
thiên nga
chúc mào
quyên
cuốc
gà gô
le le
cu cu
gia cầm
gà hoa mơ
ngan
gà sao
chim thằng chài
công
gà ác
dẽ
ong vàng
cò lửa
ong nghệ
cu sen
yến
gà ác
anh yến
chim hát bội
két
hải yến
tử quy
danh từ
Màu vàng nhạt như màu lông hoàng yến
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoàng
vàng hoe
vàng ối
vàng
vàng khé
vàng xuộm
vàng khè
vàng rộm
vàng hươm
hoa hiên
vàng choé
da cam
hoe
vàng vọt
vàng hực
da bò
hung
trắng ngà
vàng hườm
vàng ệch
võ vàng
mỡ gà
xuộm
hồng nhung
hạt dẻ
trứng sáo
úa
vện
gan gà
nâu non
hồng
đỏ hoe
choé
hây
vàng võ
hồng bạch
au
ngà
cánh sen
cánh gián
đỏ
da trời
đào
lục
xam xám
tim tím
dà
xanh lơ
cánh trả
lam
hoe
điều
hồng điều
bạc
sắc màu
đỏ hon hỏn
tím than
xám
da lươn
cứt ngựa
thiên thanh
vàng son
be
màu
hồ thuỷ
da bát
màu
hồng hào
hồng
Ví dụ
"Cái khăn màu hoàng yến"
hoàng yến có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hoàng yến là
hoàng yến
.