TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hoà bình chủ nghĩa" - Kho Chữ
Hoà bình chủ nghĩa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Phong trào chống chiến tranh của những người phản đối bất kì loại chiến tranh nào, không phân biệt chiến tranh chính nghĩa và chiến tranh phi nghĩa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phản chiến
bất bạo động
chủ chiến
đấu tranh chính trị
chiến tranh nhân dân
kháng chiến
phản phong
hiếu chiến
chiến tranh phá hoại
chiến tranh nóng
đình chiến
đối địch
chiến tranh
phản cách mạng
binh vận
đấu tranh
hoà bình chủ nghĩa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hoà bình chủ nghĩa là .