TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hệ luỵ" - Kho Chữ
Hệ luỵ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
hiếm
mối quan hệ ràng buộc và thường gây nên những nỗi phiền luỵ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hệ quả
kết quả
di hại
hậu quả
hậu hoạ
hệ luận
nghiệp báo
đến
mắc mớ
nên
của
việc gì
kết cuộc
run rủi
hễ
lỡ ra
hay
phen
kết từ
cho
cho nên
bởi
rút cục
có bề gì
giới từ
do
vả
của
cho
của
sự biến
và
dư ba
rồi
Ví dụ
"Giải thoát mình khỏi những hệ luỵ của cuộc đời"
hệ luỵ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hệ luỵ là .