TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hạ màn" - Kho Chữ
Hạ màn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Kéo màn che kín sân khấu khi kết thúc một hồi hoặc toàn bộ vở kịch
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
kết thúc
đoản
mãn
bế mạc
xuống thang
hạ
tắt ngấm
mạt
stop
thôi
dưới
chìm
thòng
ách
hết
tắt hơi
tắt nghỉ
hạ
hết
hết
thuyên giảm
rồi đời
chịu thua
đi
phá ngang
xuống
hạ
hạ
cất
dìm
nới
dẹp tiệm
xuống
hao
xẹp
đoạn tang
giảm tốc
xuống dốc
giảm
tạnh
xuống
dở dang
vơi
đo ván
lui
chững
chào thua
lặn
vợi
xẹp lép
đình chỉ
suy
ngóm
sề sệ
rùn
hạ cánh
qui hàng
sút
đáp
hết nhẵn
sụp
hạ giáng
thu hẹp
xuống tay
lâm chung
thoái trào
sạt
thụt
tàn
tùm hụp
thất trận
bại
giảm chấn
đo ván
Ví dụ
"Vở kịch sắp đến hồi hạ màn"
hạ màn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hạ màn là .