TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hàng ngũ" - Kho Chữ
Hàng ngũ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tập thể người được sắp xếp theo đội hình nhất định hoặc được tổ chức chặt chẽ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đội ngũ
đoàn
hàng lối
hàng
biên chế
đội ngũ
đoàn
tổ chức
tổ chức
xếp hàng
toán
tổ
cơ cấu
tốp
cỗ
cấu tạo
dàn
tập đoàn
quần thể
bộ
bố cục
xếp
sắp
ê kíp
xếp
dẫy
gia nhập
tập kết
cấu hình
sắp
tập hợp
đơn vị
rồng rắn
quây quần
tổ chức
trận tuyến
bọn
xếp ải
dãy
đoàn viên
trật tự
bố cục
xâu
đám
kết cấu
trật tự
thống nhất
bầy
đàn
đám
đệp
quần tụ
xếp đặt
bố trí
thếp
liên quân
cụm
dàn
sắp
trình tự
quỹ tích
trưng tập
cấu hình
quần thể
thứ tự
mớ
đám
tập đoàn
đàn
tập thể
bè
đoàn tụ
tập hợp
chỉnh thể
Ví dụ
"Hàng ngũ chỉnh tề"
"Được đứng trong hàng ngũ của Đảng"
hàng ngũ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hàng ngũ là .