TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hà tiện" - Kho Chữ
Hà tiện
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Không dám tiêu pha gì, chỉ muốn dành dụm, nhiều khi đến quá mức thành bủn xỉn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hà tằn hà tiện
tằn tiện
tiện tặn
tùng tiệm
sẻn so
bóp bụng
keo kiệt
gian tham
căn cơ
tềnh toàng
giản tiện
khảnh
khó
dễ
tiện nghi
gọn gàng
kỹ tính
tiện dụng
từ tốn
thanh đạm
thiệt thà
xông xênh
tiện
dè dặt
tếu
tốt nết
rủng rỉnh
tiện lợi
đầy đặn
giản dị
hào phóng
bình dị
sẽ sàng
phải chăng
láu
thanh đạm
công bình
gọn ghẽ
mềm
thuần tính
phú
sộp
gọn
dễ tính
khiêm tốn
hặm hụi
trù phú
chỉn chu
chỉnh tề
đằng thằng
tuế toá
dễ ợt
cả nể
khó tính
tốt tính
tiện
nhẹ tay
rộng lượng
lanh lẹn
ráo riết
lạt
dễ bề
cẩn thận
tiêu diêu
khôn
bì sị
phân minh
giản dị
liến thoắng
đèm đẹp
xược
tham công tiếc việc
le te
bợm
Ví dụ
"Có tính hà tiện"
"Thằng cha hà tiện lắm!"
hà tiện có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hà tiện là .