TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "góc nhọn" - Kho Chữ
Góc nhọn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Góc nhỏ hơn góc vuông.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xó
nhúm
tày
tí chút
chút đỉnh
tí xíu
tí tẹo
chút xíu
ngót nghét
một ít
đôi chút
chút ít
lách chách
thấp cổ bé miệng
tầy
một vài
in ít
một tí
mấy
ngăn ngắn
nhúm
hin
chút
choèn choèn
ba
trẻ nít
số ít
tẻo teo
chõm
bánh tày
ngành ngọn
con nhỏ
ti hí
tí ti
cụt lủn
còm nhỏm
tấm bé
ngắn ngủn
thấp
ông trẻ
mỏ ác
cực tiểu
khẳng kheo
lũn cũn
góc nhọn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với góc nhọn là .