TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gian thần" - Kho Chữ
Gian thần
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
kẻ bề tôi dối vua hại dân, làm hại những người trung nghĩa hoặc có âm mưu cướp đoạt ngôi vua
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ác thần
hung thần
tiên
quỉ sứ
quỷ sứ
giáng hoạ
tà ma
tiên nga
thần
phù thuỷ
hểnh
thánh hiền
tinh
thánh
thánh thần
ma gà
giàng
thần thánh
thiên thần
đồng
thần chết
tiên ông
ma
thần phả
quý nhân
quỷ thần
kem
thần dân
Ví dụ
"Vạch tội gian thần"
gian thần có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gian thần là .