TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giọi" - Kho Chữ
Giọi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Giong
động từ
hiếm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rỏ
rướm
chảy
sùi sụt
sớt
tứa
nhểu
rớt
chảy
giọt
ứa
tuôn
túa
ri rỉ
ứ
ồ
vày
lã chã
giội
thò lò
giàn giụa
rịn
vót
rỉ rả
tong tong
tiêu thuỷ
trút
mướt
rót
té
tũm
dội
dòng
sánh
rơm rớm
sỉa
dòng chảy
tong tỏng
tè
rò rỉ
trôi
đổ
rớm
ròng
sôi tiết
vãi
hì hụp
chìm lỉm
tươm
sục sôi
đổ
đổ dồn
rưới
thẩm
giọt
sa
xiết
lênh láng
nhấp giọng
rò
rò rỉ
líu quýu
dốc
chấm
mưa
trào
tồ tồ
vã
chảy máu
ộc
xối
phọt
nước chạt
rẩy
động từ
(dọi lại mái nhà).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giong
giở mặt
trọi
giở giời
xìa
giối giăng
vạ
giỏ
giề
thục
giối già
un
gianh
un
thối chí
thẩy
um
giẫy
xấp
vói
giúi giụi
giầy
trống mái
ti
thoa
ỳ
xều
vung vảy
tí ta tí toét
vần vụ
trẽ
giả nhời
giải
xều
thối hôn
xỉ
trầm mình
giở dạ
giỗ
vô hồi kỳ trận
giong
giẵm
triềng
xầu
trầy vi tróc vẩy
trảy
già đòn non nhẽ
tớp
ti
xuỵt
u
tròng đỏ
giầy xéo
giối
vầy
xẩy
tỵ
xăn
tháp
tùng chinh
trái gió giở giời
giấp cá
giập giờn
thông gian
vịm
trụt
giăng
trợn trừng trợn trạc
tịch thâu
trời bể
trảu
xom
trụt
thu va thu vén
giọi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giọi là
giọi
.