TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Giầy dép
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đồ dùng để mang ở chân, như giày, dép, v.v. (nói khái quát).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giày dép
dép
giày
ủng
guốc
hán
gót
bàn chân
chân
túi
gùi
ba lô
hành trang
túi xách
giỏ
kệ
túi du lịch
đôn
hành lí
bậc
cà kheo
can
chân quỳ
chân quì
đồ
đồ vật
hành lý
gá
đồ dùng
bao tời
làn
bóp
phản
cần xé
tư trang
bị gậy
đệp
bị
gót sắt
đồ đạc
vỏ lải
vồ
nạng
giá
vật dụng
sập
ghế
đế
chân nâng
gậy
xích đông
cặp
cộ
chân kiềng
kẹp
trang bị
bay
lao
va li
ghe cộ
xe lu
tay cầm
mễ
bồ kếp
dù
bai
đu
đinh
đinh ghim
bàn đạp
ca
thang
bóp
chõng
giầy dép có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giầy dép là .
Từ đồng nghĩa của "giầy dép" - Kho Chữ