TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chân quì" - Kho Chữ
Chân quì
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chân thấp, dáng cong ở một số đồ gỗ, đồ đồng (trông giống dáng chân đang quỳ)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chân quỳ
chân
dép
bàn chân
đôn
chân kiềng
giầy dép
bậc
đấu
ghế tréo
cà kheo
guốc
giày dép
chân đế
hán
ghế
ghế đẩu
chõng
giày
gót
nạng
sập
cùm
chày kình
mễ
dọc
lườn
ghế dựa
trường kỷ
cừu
phản
đế
ghế chao
trường kỉ
chĩnh
bành
ghế bành
chân nâng
ghế tựa
côn quang
tràng kỉ
lúp
khám
chum
ghế ngựa
ván
nọc nạng
ván ngựa
bắp cày
ghế băng
hòn
dao quắm
Ví dụ
"Sập chân quỳ"
"Lư hương chân quỳ"
chân quì có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chân quì là .